Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "liên quan đến" (1)
liên quan đến
Tiếng Anh
Cụm từrelated to
Mục tiêu liên quan đến Mỹ trên khắp khu vực.
Targets related to the US throughout the region.
Từ liên quan "liên quan đến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "liên quan đến" (6)
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
Biên phòng đã bắt giữ 6 người liên quan đến vụ việc.
The border guards arrested 6 people related to the incident.
Mục tiêu liên quan đến Mỹ trên khắp khu vực.
Targets related to the US throughout the region.
Còn quá sớm để kết luận sự việc có liên quan đến Iran hay không.
It is too early to conclude whether the incident is related to Iran.
Naphtha là sản phẩm liên quan đến dầu mỏ.
Naphtha is a petroleum-related product.
Tổ Khoa học xã hội chịu trách nhiệm về các môn học liên quan đến xã hội.
The Social Sciences department is responsible for subjects related to society.
